TRUNG TÂM

DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH NAM ĐỊNH

 

 

BẢN TIN

BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

 


I. Tham gia Bảo hiểm thất nghiệp.

Số doanh nghiệp, tổ chức và người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp quý 4/2021 so với quý 3/2021:

Hình 1: Số doanh nghiệp, tổ chức và người lao động tham gia bảo hiểm thất nghiệp quý 4/2021 so với quý 3/2021.

ĐVT: Đơn vị; người lao động


Nguồn: Tổng hợp từ Bảo hiểm xã hội tỉnh Nam Định quý 4/2021

II. Tình hình thực hiện Bảo hiểm thất nghiệp:

Tình hình thực hiện BHTN quý IV/2021, cụ thể:

Hình 2: Một số nội dung thực hiện bảo hiểm thất nghiệp quý quý 4/2021

Đơn vị tính: Người

Nguồn: Tổng hợp từ phòng Bảo hiểm thất nghiệp quý 4/2021

Hình 3: Lao động hưởng TCTN được tư vấn GTVL, đăng ký tìm việc làm, được giới thiệu việc làm, hỗ trợ học nghề và nhận được việc làm khi đang hưởng TCTN

ĐVT: Người

Nguồn: Tổng hợp từ phòng Bảo hiểm thất nghiệp, phòng Tư vấn GTVL  quý 4/2021

1. Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp.

1.1. Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp.

1.2. Tỷ lệ lao động nộp hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp chia theo giới tính:

   

Hình 4: Tỷ lệ lao động hưởng trợ cấp thất nghiệp chia theo giới tính

Đơn vị tính:%

Nguồn: Tổng hợp từ phòng Bảo hiểm thất nghiệp quý 4/2021

1.3. Tỷ lệ lao động nộp hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp chia theo khu vực

Hình 5: Tỷ lệ lao động nộp hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp chia theo khu vực

Đơn vị tính:%

Nguồn: Tổng hợp từ phòng Bảo hiểm thất nghiệp 4/2021

1.4. Tỷ lệ lao động nộp hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp chia theo độ tuổi

Hình 6: Tỷ lệ lao động nộp hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp chia theo độ tuổi

Đơn vị tính:%

Nguồn: Tổng hợp từ phòng Bảo hiểm thất nghiệp 4/2021

1.5.   Lao động làm việc tại doanh nghiệp trong và ngoài tỉnh trước khi nộp hồ sơ thất nghiệp

Hình 7: Lao động làm việc tại DN trong và ngoài tỉnh trước khi nộp hồ sơ hưởng

Đơn vị tính:%

Nguồn: Tổng hợp từ phòng Bảo hiểm thất nghiệp quý 4/2021

1.6. Nguyên nhân thất nghiệp.

Hình 8: Tỷ lệ lao động nộp hồ sơ hưởng TCTN chia theo nguyên nhân thất nghiệp

Đơn vị tính:%

Nguồn: Tổng hợp từ phòng Bảo hiểm thất nghiệp quý 4/2021

1.7. Trình độ chuyên môn.

Hình 9: Tỷ lệ lao động nộp hồ sơ hưởng TCTN chia theo trình độ chuyên môn

Đơn vị tính:%

Nguồn: Tổng hợp từ phòng Bảo hiểm thất nghiệp quý 4/2021

1.8. Nghề nghiệp trước khi lao động nộp hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp.

Hình 11: Tỷ lệ lao động nộp hồ sơ hưởng TCTN chia theo nghề nghiệp trước khi thất nghiệp

Đơn vị tính:%

Nguồn: Tổng hợp từ phòng Bảo hiểm thất nghiệp quý 4/2021

1.9. Các ngành có lao động nộp hồ sơ hưởng trợ cấp thất nghiệp

Hình 12: Tỷ lệ lao động nộp hồ sơ hưởng TCTN chia theo ngành làm việc trước khi thất nghiệp

Đơn vị tính:%

Nguồn: Tổng hợp từ phòng Bảo hiểm thất nghiệp quý 3/2021

2. Số người được tư vấn

3. Số người được giới thiệu việc làm

Hình 13: Số lao động hưởng trợ cấp thất nghiệp được giới thiệu việc làm

Đơn vị tính: Người

Nguồn: Tổng hợp từ phòng TVGTVL, phòng Bảo hiểm thất nghiệp quý 4/2021

4. Hỗ trợ học nghề

5. Số người hưởng trợ cấp thất nghiệp

5.1. Số người có quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp

5.2. Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp

5.3. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp:

 

Hình 14: Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp

ĐVT: %


Nguồn: Tổng hợp từ phòng Bảo hiểm thất nghiệp quý 4/2021

5.4. Giới tính và độ tuổi của lao động hưởng trợ cấp thất nghiệp

Hình 15: Tỷ lệ NLĐ hưởng TCTN chia theo giới tính và độ tuổi

Đơn vị tính:%